Vì mầm non tương lai của đất nước- MN Cao Minh luôn thi đua dạy tôt- học tốt
  • Tiếng Việt
  • English
  • 中文
  • Français
  • 日本語
  • 한국어
  • Español
  • Русский
  • Deutsch
  • ไทย
  • ລາວ
  • हिन्दी
  • Português

Lịch sử hình thành

Trường mầm non Cao Minh với tổng số CBGVNV 44, trong đó 30 giáo viên, 10 nhân viên và 1 bảo vệ. Với số lượng trẻ 412 ( trong đó 81 trẻ nhà trẻ và 331 trẻ mẫu giáo) qui mô 15 lớp

Thông tin cơ bản

Số giáo viên: 30
Số học sinh: 412
Số lớp học: 15

Bộ máy tổ chức

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học: 2023- 2024 (Đầu năm học)

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhânviên

44

0

0

30

2

10

2

1

15

17

 

 

 

 

I

Giáo viên

30

0

0

28

1

1

0

1

15

14

 

 

 

 

1

Nhà trẻ

6

0

0

6

0

0

0

0

3

3

 

 

 

 

2

Mẫu giáo

24

0

0

22

1

1

0

1

12

11

 

 

 

 

II

Cán bộquản lý

3

0

0

3

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

0

0

1

0

0

0

0

0

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

0

0

2

0

0

0

0

0

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

8

0

0

1

1

6

0

0

0

0

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

0

0

0

0

1

0

0

0

0

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

5

Nhân viên nuôi

9

0

0

0

0

7

2

0

0

0

 

 

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Định hướng phát triển

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế

 Năm học: 2023- 2024

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0

0

0

0

0

0

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

412

0

15

66

93

131

107

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

0

0

0

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

412

0

15

66

93

131

107

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

412

0

15

66

93

131

107

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

412

0

15

66

93

131

107

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Sốtrẻ cân nặng bình thường

405

0

15

66

93

131

107

2

Sốtrẻ suy dinh dưỡng thểnhẹ cân

07

0

0

2

2

3

1

3

Sốtrẻ có chiều cao bình thường

403

0

15

66

93

131

107

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thểthấp còi

08

0

1

2

2

2

1

5

Số trẻ thừa cân béo phì

0

0

0

0

0

0

10

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

81

 

15

66

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

331

 

 

 

93

131

107

 

 

Cao Minh, ngày 30 tháng 5năm2024

                                                                                                                   

 

 

 

 

 


Cơ sở vật chất

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

 Năm học: 2023- 2024

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

18

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

18

-

1

Phòng học kiên cố

18

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

02

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

7730 m2

16.02

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

4400

11.4 m2

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

56 m2

1.8 m2

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

0

0

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

21m

.0.7 m2

4

Diện tích hiên chơi (m2)

396 m2

0.96 m2

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

112 m2

0.23 m2

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

15

Số bộ/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

15

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

02

 

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

01

 

3

Máy phô tô

0

 

5

Catsset

00

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

05

 

7

Máy in

12

 

8

Đồ chơi ngoài trời

10 bộ

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

440 ghế, 200 bàn

 

10

Loa máy

3 bộ

 

11

Điều hòa

30

 

12

Bình nóng lạnh

12 cái

 

13

Giá đồ chơi các loại

80

 

14

Tủ đồ dùng cá nhân trẻ

15

 

15

Tủ đồ dùng học tập

15

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

02

0

15

0.

0.7 m2

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

0

0

0

0

0

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/04/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 27/2011/QĐ-BYT ngày 24/06/2011 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

XVI

Cổng trường

x

 

                                       

                                                       Cao Minh, ngày 30 tháng 5 năm 2024

                                                     

 

 

Sơ đồ website