Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học: 2023- 2024 (Đầu năm học)
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
Chuẩn nghề nghiệp |
||||||||||
|
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
Hạng IV |
Hạng III |
Hạng II |
Xuất sắc |
Khá |
Trung bình |
Kém |
|||
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhânviên |
44 |
0 |
0 |
30 |
2 |
10 |
2 |
1 |
15 |
17 |
|
|
|
|
|
I |
Giáo viên |
30 |
0 |
0 |
28 |
1 |
1 |
0 |
1 |
15 |
14 |
|
|
|
|
|
1 |
Nhà trẻ |
6 |
0 |
0 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
2 |
Mẫu giáo |
24 |
0 |
0 |
22 |
1 |
1 |
0 |
1 |
12 |
11 |
|
|
|
|
|
II |
Cán bộquản lý |
3 |
0 |
0 |
3 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
|
|
|
|
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
2 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
|
|
|
|
|
III |
Nhân viên |
8 |
0 |
0 |
1 |
1 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
1 |
Nhân viên văn thư |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
2 |
Nhân viên kế toán |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
3 |
Thủ quỹ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
4 |
Nhân viên y tế |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
5 |
Nhân viên nuôi |
9 |
0 |
0 |
0 |
0 |
7 |
2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
.. |
.. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế
Năm học: 2023- 2024
|
STT |
Nội dung |
Tổng số trẻ em |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
||||
|
3-12 tháng tuổi |
13-24 tháng tuổi |
25-36 tháng tuổi |
3-4 tuổi |
4-5 tuổi |
5-6 tuổi |
|||
|
I |
Tổng số trẻ em |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Số trẻ em nhóm ghép |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2 |
Số trẻ em học 1 buổi/ngày |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Số trẻ em học 2 buổi/ngày |
412 |
0 |
15 |
66 |
93 |
131 |
107 |
|
4 |
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
II |
Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú |
412 |
0 |
15 |
66 |
93 |
131 |
107 |
|
III |
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe |
412 |
0 |
15 |
66 |
93 |
131 |
107 |
|
IV |
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng |
412 |
0 |
15 |
66 |
93 |
131 |
107 |
|
V |
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Sốtrẻ cân nặng bình thường |
405 |
0 |
15 |
66 |
93 |
131 |
107 |
|
2 |
Sốtrẻ suy dinh dưỡng thểnhẹ cân |
07 |
0 |
0 |
2 |
2 |
3 |
1 |
|
3 |
Sốtrẻ có chiều cao bình thường |
403 |
0 |
15 |
66 |
93 |
131 |
107 |
|
4 |
Số trẻ suy dinh dưỡng thểthấp còi |
08 |
0 |
1 |
2 |
2 |
2 |
1 |
|
5 |
Số trẻ thừa cân béo phì |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
10 |
|
VI |
Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chương trình giáo dục nhà trẻ |
81 |
|
15 |
66 |
|
|
|
|
2 |
Chương trình giáo dục mẫu giáo |
331 |
|
|
|
93 |
131 |
107 |
|
|
Cao Minh, ngày 30 tháng 5năm2024 |
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học: 2023- 2024
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Tổng số phòng |
18 |
Số m2/trẻ em |
|
II |
Loại phòng học |
18 |
- |
|
1 |
Phòng học kiên cố |
18 |
- |
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
0 |
- |
|
3 |
Phòng học tạm |
0 |
- |
|
4 |
Phòng học nhờ |
0 |
- |
|
III |
Số điểm trường |
02 |
- |
|
IV |
Tổng diện tích đất toàn trường (m2) |
7730 m2 |
16.02 |
|
V |
Tổng diện tích sân chơi (m2) |
4400 |
11.4 m2 |
|
VI |
Tổng diện tích một số loại phòng |
|
|
|
1 |
Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) |
56 m2 |
1.8 m2 |
|
2 |
Diện tích phòng ngủ (m2) |
0 |
0 |
|
3 |
Diện tích phòng vệ sinh (m2) |
21m |
.0.7 m2 |
|
4 |
Diện tích hiên chơi (m2) |
396 m2 |
0.96 m2 |
|
5 |
Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2) |
112 m2 |
0.23 m2 |
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
15 |
Số bộ/nhóm (lớp) |
|
VIII |
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) |
15 |
|
|
IX |
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác |
|
Số thiết bị/nhóm (lớp) |
|
1 |
Ti vi |
02 |
|
|
2 |
Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống) |
01 |
|
|
3 |
Máy phô tô |
0 |
|
|
5 |
Catsset |
00 |
|
|
6 |
Đầu Video/đầu đĩa |
05 |
|
|
7 |
Máy in |
12 |
|
|
8 |
Đồ chơi ngoài trời |
10 bộ |
|
|
9 |
Bàn ghế đúng quy cách |
440 ghế, 200 bàn |
|
|
10 |
Loa máy |
3 bộ |
|
|
11 |
Điều hòa |
30 |
|
|
12 |
Bình nóng lạnh |
12 cái |
|
|
13 |
Giá đồ chơi các loại |
80 |
|
|
14 |
Tủ đồ dùng cá nhân trẻ |
15 |
|
|
15 |
Tủ đồ dùng học tập |
15 |
|
|
|
|
Số lượng (m2) |
||||
|
X |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/trẻ em |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
02 |
0 |
15 |
0. |
0.7 m2 |
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/04/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 27/2011/QĐ-BYT ngày 24/06/2011 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )
|
|
|
Có |
Không |
|
XI |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
x |
|
|
XII |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
x |
|
|
XIII |
Kết nối internet (ADSL) |
x |
|
|
XIV |
Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục |
x |
|
|
XV |
Tường rào xây |
x |
|
|
XVI |
Cổng trường |
x |
|
Cao Minh, ngày 30 tháng 5 năm 2024